Hạng nào cho xe nào?
| Hạng | Loại xe | Thời hạn |
|---|---|---|
| A1 | Xe máy hai bánh đến 125 cm³, hoặc xe điện đến 11 kW | Không thời hạn |
| A | Xe máy hai bánh trên 125 cm³, hoặc xe điện trên 11 kW | Không thời hạn |
Học phí và lệ phí
| Hạng | Học phí (đã gồm VAT) | Lệ phí thi + cấp bằng | Tổng |
|---|---|---|---|
| A1 | 550.000 ₫ | 245.000 ₫ | 795.000 ₫ |
| A | 1.650.000 ₫ | 245.000 ₫ | 1.895.000 ₫ |
Chưa gồm tiền khám sức khỏe (trả tại nơi khám). Đóng 100% khi nộp hồ sơ; lệ phí thi nộp tiền mặt, trường thu hộ Công an TP.HCM.
| Khoản | Mức phí |
|---|---|
| Sát hạch lý thuyết | 60.000 ₫ |
| Sát hạch thực hành trong hình | 70.000 ₫ |
| Lệ phí cấp giấy phép lái xe | 115.000 ₫ |
| Tổng cộng | 245.000 ₫ |
Lưu ý
- Đã có bằng ô tô còn hiệu lực thì được miễn sát hạch lý thuyết.
- Có bằng mô tô/ô tô thì nộp kèm bản photo, không nộp thì thời gian cấp bằng có thể lâu hơn.
- Nơi thi: 103 Dương Quảng Hàm, phường Hạnh Thông, TP.HCM. Vắng thi không được hoàn lệ phí.
Xem hồ sơ cần chuẩn bị · Công cụ tính chi phí
Học phí gồm những gì
Đã gồm trong học phí
- Học phí đào tạo (đã gồm VAT)
- Ôn lý thuyết
- Tập sa hình
- Hỗ trợ hồ sơ
Trả riêng, có biên lai
- Lệ phí sát hạch + cấp bằng (xe máy A1, A)
- Khám sức khỏe lái xe
Câu hỏi thường gặp
Xe tay ga 125 cm³ thì học hạng nào?
Hạng A1 (xe đến 125 cm³, hoặc xe điện đến 11 kW). Xe trên 125 cm³ cần hạng A.
Thi những phần nào?
Lý thuyết trên máy và thực hành sa hình (đi vòng số 8, qua vạch, đường hẹp, đường gồ ghề).